Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2040

Thứ bảy, ngày 11 tháng 2 năm 2040 dương lịch
Ngày 29 tháng Mười Hai năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập xuân

Ngày hoàng đạoTrực BìnhMệnh Đại Lâm Mộc

Ngày này là: Giao thừa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcBình
Ngũ hànhMộc
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng

làm nhà, động thổ

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp việc này

sửa nhà

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp việc này

cúng tế

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngọc đường và Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Sao xấu

Cửu không

Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Tội chỉ

Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Trùng phục

Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoLiễuxấu
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợpChi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
XungChi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
HìnhChi Tỵ hình với Dần và Thân.
HạiChi Tỵ hại với chi Dần.
PháChi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập xuân
Bắt đầu12:39 04/02/2040
Tiết khí kế tiếpVũ thủy (08:23 19/02/2040)
Còn lại8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiTỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/02/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 29 tháng Mười Hai năm Kỷ Mùi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Đinh Sửu.

Ngày 11/02/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/02/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.