Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2039

Chủ nhật, ngày 31 tháng 7 năm 2039 dương lịch
Ngày 11 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Giáp Dần
Tiết khí: Đại thử

Ngày hoàng đạoTrực NguyMệnh Đại Khê Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
TrựcNguy
Ngũ hànhThủy
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tuổi xungNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

khai trương

Thuận — có sao Thiên tài hợp việc này

cầu tài

Thuận — có sao Thiên tài hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Không thuận — có sao Ly sàng kiêng việc này

an táng

Không thuận — có sao Thổ cẩm kiêng việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Hoạt điệu

Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Ngũ phú

Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

Nguyệt Đức

Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

Thiên tài

Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Thổ cẩm

Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Tội chỉ

Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

SaoTinhxấu
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Giáp Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợpChi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
XungChi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
HìnhChi Dần hình với Tỵ và Thân.
HạiChi Dần hại với chi Tỵ.
PháChi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐại thử
Bắt đầu05:47 23/07/2039
Tiết khí kế tiếpLập thu (22:17 07/08/2039)
Còn lại7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanGiáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
ChiDần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/07/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 11 tháng Sáu năm Kỷ Mùi, tức ngày Giáp Dần tháng Tân Mùi.

Ngày 31/07/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 31/07/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.