Thứ bảy, ngày 30 tháng 7 năm 2039 dương lịch
Ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Quý Sửu
Tiết khí: Đại thử
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Mùi, tức ngày Quý Sửu tháng Tân Mùi.
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.