Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2034

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 2034 dương lịch
Ngày 15 tháng Hai năm Giáp Dần âm lịch · ngày Kỷ Sửu
Tiết khí: Xuân phân

Ngày hắc đạoTrực KhaiMệnh Tích Lịch Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
TrựcKhai
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmTích Lịch Hỏa
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Sao xấu

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Cửu không

Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Tứ thời cô quả

Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

SaoNguyxấu
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợpChi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
XungChi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
HìnhChi Sửu hình với Tuất và Mùi.
HạiChi Sửu hại với chi Ngọ.
PháChi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiXuân phân
Bắt đầu20:17 20/03/2034
Tiết khí kế tiếpThanh minh (00:06 05/04/2034)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiSửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 03/04/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Hai năm Giáp Dần, tức ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Mão.

Ngày 03/04/2034 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 03/04/2034 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.