Chủ nhật, ngày 2 tháng 4 năm 2034 dương lịch
Ngày 14 tháng Hai năm Giáp Dần âm lịch · ngày Mậu Tý
Tiết khí: Xuân phân
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Địa Tặc, Lỗ ban sát, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá, Địa Tặc, Lỗ ban sát, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Phúc và Tuế hợp hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 14 tháng Hai năm Giáp Dần, tức ngày Mậu Tý tháng Đinh Mão.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.