Thứ bảy, ngày 8 tháng 1 năm 2028 dương lịch
Ngày 12 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi âm lịch · ngày Nhâm Thìn
Tiết khí: Tiểu hàn
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 12 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi, tức ngày Nhâm Thìn tháng Quý Sửu.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.