Thứ sáu, ngày 7 tháng 1 năm 2028 dương lịch
Ngày 11 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi âm lịch · ngày Tân Mão
Tiết khí: Tiểu hàn
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường, Lộc khố, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp việc này
Thuận — có sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 11 tháng Mười Hai năm Đinh Mùi, tức ngày Tân Mão tháng Quý Sửu.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.