Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2020

Chủ nhật, ngày 12 tháng 4 năm 2020 dương lịch
Ngày 20 tháng Ba năm Canh Tý âm lịch · ngày Ất Dậu
Tiết khí: Thanh minh

Ngày hoàng đạoTrực ChấpMệnh Tuyền Trung Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcChấp
Ngũ hànhThủy
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Địa tài, Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Lục Hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Ly sàng kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Địa tài, Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Địa tài

Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

Kim đường

Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Lục Hợp

Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

Nguyệt giải

Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

Phổ hộ (Hội hộ)

Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Nhị thập bát tú

SaoPhòngtốt
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Ất Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợpChi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
XungChi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
HìnhChi Dậu tự hình.
HạiChi Dậu hại với chi Tuất.
PháChi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThanh minh
Bắt đầu14:38 04/04/2020
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (21:45 19/04/2020)
Còn lại7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanẤt bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
ChiDậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/04/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Ba năm Canh Tý, tức ngày Ất Dậu tháng Canh Thìn.

Ngày 12/04/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/04/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.