Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2016

Thứ sáu, ngày 5 tháng 8 năm 2016 dương lịch
Ngày 3 tháng Bảy năm Bính Thân âm lịch · ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại thử

Ngày hắc đạoTrực KiếnMệnh Thiên Thượng Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Ngũ Hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Ngũ Hợp và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Ngũ Hợp

Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Tuế hợp

Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

Địa Tặc

Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Tứ thời cô quả

Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

SaoCangxấu
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợpChi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
XungChi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
HìnhChi Mùi hình với Sửu và Tuất.
HạiChi Mùi hại với chi Tý.
PháChi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐại thử
Bắt đầu16:30 22/07/2016
Tiết khí kế tiếpLập thu (08:53 07/08/2016)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiMùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/08/2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Bảy năm Bính Thân, tức ngày Kỷ Mùi tháng Bính Thân.

Ngày 05/08/2016 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/08/2016 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.