Thứ năm, ngày 4 tháng 8 năm 2016 dương lịch
Ngày 2 tháng Bảy năm Bính Thân âm lịch · ngày Mậu Ngọ
Tiết khí: Đại thử
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Ngũ Hợp hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Tài hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Ngũ Hợp hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 2 tháng Bảy năm Bính Thân, tức ngày Mậu Ngọ tháng Bính Thân.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.