Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2041

Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 2041 dương lịch
Ngày 1 tháng năm Tân Dậu âm lịch · ngày Quý Tỵ
Tiết khí: Cốc vũ

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Trường Lưu Thủy

Ngày này là: Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhThủy
Nạp âmTrường Lưu Thủy
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thầnHướng đông nam
Hướng Tài thầnHướng tây bắc

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Thiên Phúc

Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.

Sao xấu

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

SaoChủyxấu
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Quý Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợpChi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
XungChi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
HìnhChi Tỵ hình với Dần và Thân.
HạiChi Tỵ hại với chi Dần.
PháChi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiCốc vũ
Bắt đầu23:54 19/04/2041
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (23:54 19/04/2041)
Còn lại0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanQuý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
ChiTỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/04/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Tư năm Tân Dậu, tức ngày Quý Tỵ tháng Quý Tỵ.

Ngày 30/04/2041 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 30/04/2041 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.