Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2040

Thứ bảy, ngày 22 tháng 12 năm 2040 dương lịch
Ngày 19 tháng Mười Một năm Canh Thân âm lịch · ngày Giáp Thân
Tiết khí: Đông chí

Ngày hoàng đạoTrực ThànhMệnh Tuyền Trung Thủy

Ngày này là: Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
TrựcThành
Ngũ hànhThủy
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng

khai trương

Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

sửa nhà

Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này

cúng tế

Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thanh Long và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Cửu không kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Tam Hợp và Thanh Long hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Thanh Long

Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Thiên hỷ

Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

Cô thần

Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

Cửu không

Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

Thổ cẩm

Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

SaoĐêxấu
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợpChi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
XungChi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
HìnhChi Thân hình với Dần và Tỵ.
HạiChi Thân hại với chi Hợi.
PháChi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐông chí
Bắt đầu13:32 21/12/2040
Tiết khí kế tiếpTiểu hàn (06:47 05/01/2041)
Còn lại14 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanGiáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
ChiThân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/12/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Mười Một năm Canh Thân, tức ngày Giáp Thân tháng Mậu Tý.

Ngày 22/12/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/12/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.