Thứ sáu, ngày 17 tháng 8 năm 2040 dương lịch
Ngày 10 tháng Bảy năm Canh Thân âm lịch · ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Lập thu
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ, Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Sát chủ và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Bảy năm Canh Thân, tức ngày Đinh Sửu tháng Giáp Thân.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.