Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2040

Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 2040 dương lịch
Ngày 4 tháng Sáu năm Canh Thân âm lịch · ngày Tân Sửu
Tiết khí: Tiểu thử

Ngày hắc đạoTrực PháMệnh Bích Thượng Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
TrựcPhá
Ngũ hànhThổ
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

khai trương

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng

xuất hành

Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

an táng

Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

cầu tài

Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

Việc nên tránh

khai trương

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Chu tước hắc đạo

Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Nguyệt Hình

Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

Nguyệt phá

Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

SaoĐẩutốt
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợpChi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
XungChi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
HìnhChi Sửu hình với Tuất và Mùi.
HạiChi Sửu hại với chi Ngọ.
PháChi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu thử
Bắt đầu18:19 06/07/2040
Tiết khí kế tiếpTiểu thử (18:19 06/07/2040)
Còn lại0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiSửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/07/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Sáu năm Canh Thân, tức ngày Tân Sửu tháng Quý Mùi.

Ngày 12/07/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 12/07/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.