Thứ năm, ngày 24 tháng 5 năm 2040 dương lịch
Ngày 14 tháng Tư năm Canh Thân âm lịch · ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu mãn
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 14 tháng Tư năm Canh Thân, tức ngày Nhâm Tý tháng Tân Tỵ.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.