Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 2040

Thứ tư, ngày 14 tháng 3 năm 2040 dương lịch
Ngày 2 tháng Hai năm Canh Thân âm lịch · ngày Tân Sửu
Tiết khí: Kinh trập

Ngày hắc đạoTrực KhaiMệnh Bích Thượng Thổ

Ngày này là: Ngày Valentine Trắng

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
TrựcKhai
Ngũ hànhThổ
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu và Trùng phục kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu và Trùng phục kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Cửu không và Hoang vu kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Sao xấu

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Cửu không

Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Trùng phục

Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Tứ thời cô quả

Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

SaoChẩntốt
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợpChi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
XungChi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
HìnhChi Sửu hình với Tuất và Mùi.
HạiChi Sửu hại với chi Ngọ.
PháChi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiKinh trập
Bắt đầu06:30 05/03/2040
Tiết khí kế tiếpXuân phân (07:11 20/03/2040)
Còn lại6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiSửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/03/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Hai năm Canh Thân, tức ngày Tân Sửu tháng Kỷ Mão.

Ngày 14/03/2040 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/03/2040 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.