Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2039

Thứ hai, ngày 5 tháng 12 năm 2039 dương lịch
Ngày 20 tháng Mười năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Tân Dậu
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày hắc đạoTrực KhaiMệnh Thạch Lựu Mộc

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
TrựcKhai
Ngũ hànhMộc
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ngũ Hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ngũ Hợp hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Sát chủ kiêng

khai trương

Không thuận — có sao Chu tước hắc đạo và Sát chủ kiêng việc này

xuất hành

Không thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này

an táng

Không thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này

cầu tài

Không thuận — có sao Sát chủ kiêng việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Sinh khí hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thánh tâm hợp nhưng sao Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Ngũ Hợp

Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Thánh tâm

Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

Sao xấu

Chu tước hắc đạo

Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

Lỗ ban sát

Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

Phi Ma sát (Tai sát)

Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

Sát chủ

Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Nhị thập bát tú

SaoNguyxấu
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợpChi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
XungChi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
HìnhChi Dậu tự hình.
HạiChi Dậu hại với chi Tuất.
PháChi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu tuyết
Bắt đầu18:11 22/11/2039
Tiết khí kế tiếpĐại tuyết (13:44 07/12/2039)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiDậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/12/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Mười năm Kỷ Mùi, tức ngày Tân Dậu tháng Ất Hợi.

Ngày 05/12/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/12/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.