Thứ sáu, ngày 25 tháng 11 năm 2039 dương lịch
Ngày 10 tháng Mười năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Thuận — có sao Thiên Ân và Tục Thế hợp việc này
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Mười năm Kỷ Mùi, tức ngày Tân Hợi tháng Ất Hợi.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.