Thứ sáu, ngày 18 tháng 11 năm 2039 dương lịch
Ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Giáp Thìn
Tiết khí: Lập đông
Thuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
Thuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
Thuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
Thuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
Thuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
Thuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
Thuận — có sao Giải thần và Tuế hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Mùi, tức ngày Giáp Thìn tháng Ất Hợi.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.