Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm 2039 dương lịch
Ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Quý Mùi
Tiết khí: Sương giáng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Mùi, tức ngày Quý Mùi tháng Giáp Tuất.
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.