Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2039

Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2039 dương lịch
Ngày 24 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Bính Dần
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày hoàng đạoTrực ĐịnhMệnh Lư Trung Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
TrựcĐịnh
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tuổi xungNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

khai trương

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng

an táng

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

cầu tài

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

sửa nhà

Thuận — có sao Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

cúng tế

Thuận — có sao Giải thần, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

xuất hành

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Giải thần

Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

Thanh Long

Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Hoàng Sa

Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

Kiếp sát

Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

SaoThấttốt
Khổng Minh lục diệuKhông Vongxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Bính Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợpChi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
XungChi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
HìnhChi Dần hình với Tỵ và Thân.
HạiChi Dần hại với chi Tỵ.
PháChi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiHàn lộ
Bắt đầu17:17 08/10/2039
Tiết khí kế tiếpSương giáng (20:24 23/10/2039)
Còn lại12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanBính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
ChiDần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 24 tháng Tám năm Kỷ Mùi, tức ngày Bính Dần tháng Quý Dậu.

Ngày 11/10/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/10/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.