Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2039

Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2039 dương lịch
Ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Thu phân

Ngày hoàng đạoTrực BìnhMệnh Tang Đố Mộc

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
TrựcBình
Ngũ hànhMộc
Nạp âmTang Đố Mộc
Tuổi xungCanh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính tây

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

khai trương

Thuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

an táng

Thuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Tiểu Hao và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

làm nhà, động thổ

Thuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

sửa nhà

Thuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

cúng tế

Thuận — có sao Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên Thụy hợp nhưng sao Tiểu Hao và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Dân nhật, thời đức

Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

Thiên Quan

Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Thiên Thụy

Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

Cẩu Giảo

Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

Hà khôi (Cẩu Giảo)

Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Thiên Lại

Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Tiểu Hao

Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Vãng vong (Thổ kỵ)

Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

SaoDựcxấu
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Nhâm Tý (chi Tý) lục hợp với chi Sửu.
Tam hợpChi Tý tam hợp với Thân và Thìn.
XungChi Tý xung với chi Ngọ; tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.
HìnhChi Tý hình với Mão.
HạiChi Tý hại với chi Mùi.
PháChi Tý phá với chi Dậu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThu phân
Bắt đầu10:49 23/09/2039
Tiết khí kế tiếpHàn lộ (17:17 08/10/2039)
Còn lại11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanNhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
ChiTý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương (ngày Tý không xem bói, tự rước họa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/09/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Mùi, tức ngày Nhâm Tý tháng Quý Dậu.

Ngày 27/09/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/09/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.