Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2039

Thứ hai, ngày 15 tháng 8 năm 2039 dương lịch
Ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập thu

Ngày hoàng đạoTrực ThuMệnh Đại Lâm Mộc

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcThu
Ngũ hànhMộc
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Phúc Sinh

Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Thiên tặc

Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoNguyxấu
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợpChi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
XungChi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
HìnhChi Tỵ hình với Dần và Thân.
HạiChi Tỵ hại với chi Dần.
PháChi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập thu
Bắt đầu22:17 07/08/2039
Tiết khí kế tiếpXử thử (12:58 23/08/2039)
Còn lại8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiTỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/08/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Mùi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Tân Mùi.

Ngày 15/08/2039 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/08/2039 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.