Chủ nhật, ngày 7 tháng 8 năm 2039 dương lịch
Ngày 18 tháng Sáu năm Kỷ Mùi âm lịch · ngày Tân Dậu
Tiết khí: Lập thu (bắt đầu từ hôm nay)
Nửa thuận — sao Ngũ Hợp, Nguyệt Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Thuận — có sao Lộc khố, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Ngũ Hợp, Nguyệt Ân và Tục Thế hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 18 tháng Sáu năm Kỷ Mùi, tức ngày Tân Dậu tháng Tân Mùi.
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.