Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2038

Chủ nhật, ngày 26 tháng 12 năm 2038 dương lịch
Ngày 1 tháng Mười Hai năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Đinh Sửu
Tiết khí: Đông chí

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Giản Hạ Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhThủy
Nạp âmGiản Hạ Thủy
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cúng tế

Thuận — có sao Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Không thuận — có sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này

khai trương

Không thuận — có sao Chu tước hắc đạo kiêng việc này

xuất hành

Không thuận — có sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này

an táng

Không thuận — có sao Tam tang kiêng việc này

cầu tài

Không thuận — có sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng việc này

làm nhà, động thổ

Không thuận — có sao Thổ phủ kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Yếu yên (thiên quý)

Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

Chu tước hắc đạo

Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

Không phòng

Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

Tam tang

Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Vãng vong (Thổ kỵ)

Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.

Nhị thập bát tú

SaoPhòngtốt
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Đinh Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợpChi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
XungChi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
HìnhChi Sửu hình với Tuất và Mùi.
HạiChi Sửu hại với chi Ngọ.
PháChi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiĐông chí
Bắt đầu02:02 22/12/2038
Tiết khí kế tiếpTiểu hàn (19:16 05/01/2039)
Còn lại10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanĐinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
ChiSửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/12/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Mười Hai năm Mậu Ngọ, tức ngày Đinh Sửu tháng Ất Sửu.

Ngày 26/12/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 26/12/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.