Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2038 dương lịch
Ngày 25 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Tân Mùi
Tiết khí: Đại tuyết
Thuận — có sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp việc này
Thuận — có sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Cát Khánh, Nguyệt giải và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Nguyệt giải hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 25 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ, tức ngày Tân Mùi tháng Giáp Tý.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.