Thứ sáu, ngày 17 tháng 12 năm 2038 dương lịch
Ngày 22 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Mậu Thìn
Tiết khí: Đại tuyết
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Tam Hợp, Thánh tâm và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 22 tháng Mười Một năm Mậu Ngọ, tức ngày Mậu Thìn tháng Giáp Tý.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.