Chủ nhật, ngày 14 tháng 11 năm 2038 dương lịch
Ngày 18 tháng Mười năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Ất Mùi
Tiết khí: Lập đông
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Phúc Sinh, Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc Sinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 18 tháng Mười năm Mậu Ngọ, tức ngày Ất Mùi tháng Quý Hợi.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.