Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2038

Chủ nhật, ngày 18 tháng 7 năm 2038 dương lịch
Ngày 17 tháng Sáu năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Bính Thân
Tiết khí: Tiểu thử

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Sơn Hạ Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ích Hậu, Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu, Kiếp sát và Ngũ Quỹ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ích Hậu, Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu, Kiếp sát và Ngũ Quỹ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa Tặc và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thiên Quý, Tuế hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Ích Hậu

Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

Thiên Quan

Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Tuế hợp

Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

U Vi tinh

Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Địa Tặc

Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Kiếp sát

Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Ngũ Quỹ

Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

Nhị thập bát tú

Saoxấu
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợpChi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
XungChi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
HìnhChi Thân hình với Dần và Tỵ.
HạiChi Thân hại với chi Hợi.
PháChi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu thử
Bắt đầu06:32 07/07/2038
Tiết khí kế tiếpTiểu thử (06:32 07/07/2038)
Còn lại0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanBính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
ChiThân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/07/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Sáu năm Mậu Ngọ, tức ngày Bính Thân tháng Kỷ Mùi.

Ngày 18/07/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 18/07/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.