Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 2038

Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 2038 dương lịch
Ngày 17 tháng năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Lập hạ

Ngày hắc đạoTrực ĐịnhMệnh Sơn Hạ Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
TrựcĐịnh
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng

an táng

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

cầu tài

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

làm nhà, động thổ

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp việc này

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này

Việc nên tránh

khai trương

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Dân nhật, thời đức

Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.

Mãn đức tinh

Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt giải

Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Yếu yên (thiên quý)

Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

Chu tước hắc đạo

Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú)

Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.

Ngũ Quỹ

Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

Thiên Hỏa

Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

Thiên Ngục

Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Nhị thập bát tú

SaoĐẩutốt
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Đinh Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợpChi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
XungChi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
HìnhChi Dậu tự hình.
HạiChi Dậu hại với chi Tuất.
PháChi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập hạ
Bắt đầu16:30 05/05/2038
Tiết khí kế tiếpTiểu mãn (05:22 21/05/2038)
Còn lại1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanĐinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
ChiDậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/05/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Ngọ, tức ngày Đinh Dậu tháng Đinh Tỵ.

Ngày 20/05/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/05/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.