Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2038

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2038 dương lịch
Ngày 4 tháng Hai năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Ất Dậu
Tiết khí: Kinh trập

Ngày hoàng đạoTrực PháMệnh Tuyền Trung Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
TrựcPhá
Ngũ hànhThủy
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Nguyệt phá

Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Phi Ma sát (Tai sát)

Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

Thiên tặc

Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoChủyxấu
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Ất Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợpChi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
XungChi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
HìnhChi Dậu tự hình.
HạiChi Dậu hại với chi Tuất.
PháChi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiKinh trập
Bắt đầu18:55 05/03/2038
Tiết khí kế tiếpXuân phân (19:40 20/03/2038)
Còn lại11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanẤt bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
ChiDậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 09/03/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 4 tháng Hai năm Mậu Ngọ, tức ngày Ất Dậu tháng Ất Mão.

Ngày 09/03/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 09/03/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.