Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 2038 dương lịch
Ngày 6 tháng Một năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập xuân
Nửa thuận — sao Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Sát chủ, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Không thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
Nửa thuận — sao Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Không thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
Không thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Sát chủ, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Không thuận — có sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Sát chủ, Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 6 tháng Một năm Mậu Ngọ, tức ngày Đinh Tỵ tháng Giáp Dần.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.