Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2038 dương lịch
Ngày 3 tháng Một năm Mậu Ngọ âm lịch · ngày Giáp Dần
Tiết khí: Lập xuân
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 3 tháng Một năm Mậu Ngọ, tức ngày Giáp Dần tháng Giáp Dần.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.