Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 2038

Thứ ba, ngày 19 tháng 1 năm 2038 dương lịch
Ngày 15 tháng Mười Hai năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Bính Thân
Tiết khí: Tiểu hàn

Ngày hoàng đạoTrực NguyMệnh Sơn Hạ Hỏa

Ngày này là: Rằm tháng Chạp

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
TrựcNguy
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

khai trương

Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

xuất hành

Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

cầu tài

Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp việc này

Việc nên tránh

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ phú và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc Sinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoạt điệu

Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Ngũ phú

Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

Phúc Sinh

Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quan

Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Sao xấu

Lôi công

Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

Thổ cẩm

Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

SaoDựcxấu
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợpChi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
XungChi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
HìnhChi Thân hình với Dần và Tỵ.
HạiChi Thân hại với chi Hợi.
PháChi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu hàn
Bắt đầu13:26 05/01/2038
Tiết khí kế tiếpĐại hàn (06:48 20/01/2038)
Còn lại1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanBính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
ChiThân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/01/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Mười Hai năm Đinh Tỵ, tức ngày Bính Thân tháng Quý Sửu.

Ngày 19/01/2038 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/01/2038 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.