Thứ ba, ngày 5 tháng 1 năm 2038 dương lịch
Ngày 1 tháng Mười Hai năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Nhâm Ngọ
Tiết khí: Tiểu hàn (bắt đầu từ hôm nay)
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
Nửa thuận — sao Giải thần, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Hỏa kiêng
Nửa thuận — sao Giải thần, Minh tinh, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 1 tháng Mười Hai năm Đinh Tỵ, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Quý Sửu.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.