Thứ sáu, ngày 18 tháng 12 năm 2037 dương lịch
Ngày 12 tháng Mười Một năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 12 tháng Mười Một năm Đinh Tỵ, tức ngày Giáp Tý tháng Nhâm Tý.
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.