Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2037 dương lịch
Ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Giáp Dần
Tiết khí: Đại tuyết
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa, Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Phúc Sinh hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa, Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc Sinh và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Phúc Sinh hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 2 tháng Mười Một năm Đinh Tỵ, tức ngày Giáp Dần tháng Nhâm Tý.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.