Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 2037 dương lịch
Ngày 9 tháng Mười năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Tân Mão
Tiết khí: Lập đông
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Mãn đức tinh và Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 9 tháng Mười năm Đinh Tỵ, tức ngày Tân Mão tháng Tân Hợi.
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.