Thứ ba, ngày 3 tháng 11 năm 2037 dương lịch
Ngày 26 tháng Chín năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Sương giáng
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thánh tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Câu Trận, Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Thánh tâm, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 26 tháng Chín năm Đinh Tỵ, tức ngày Kỷ Mão tháng Canh Tuất.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.