Thứ năm, ngày 13 tháng 8 năm 2037 dương lịch
Ngày 3 tháng Bảy năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập thu
Thuận — có sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp việc này
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Nửa thuận — sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao U Vi tinh hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá, Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt đức hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Nửa thuận — sao U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 3 tháng Bảy năm Đinh Tỵ, tức ngày Đinh Tỵ tháng Mậu Thân.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.