Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2037

Thứ bảy, ngày 11 tháng 7 năm 2037 dương lịch
Ngày 28 tháng Năm năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Giáp Thân
Tiết khí: Tiểu thử

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Tuyền Trung Thủy

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhThủy
Nạp âmTuyền Trung Thủy
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Lộc khố, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Dịch Mã và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Lộc khố, Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Dịch Mã và Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thanh Long và Thiên phú hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thanh Long hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

Lộc khố

Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

Thanh Long

Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

Thiên phú

Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Quả tú

Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

Sát chủ

Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

Thổ ôn (Thiên cẩu)

Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Tội chỉ

Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

SaoĐêxấu
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Giáp Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợpChi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
XungChi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
HìnhChi Thân hình với Dần và Tỵ.
HạiChi Thân hại với chi Hợi.
PháChi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu thử
Bắt đầu00:54 07/07/2037
Tiết khí kế tiếpTiểu thử (00:54 07/07/2037)
Còn lại0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanGiáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
ChiThân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/07/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Năm năm Đinh Tỵ, tức ngày Giáp Thân tháng Bính Ngọ.

Ngày 11/07/2037 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 11/07/2037 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.