Thứ ba, ngày 2 tháng 6 năm 2037 dương lịch
Ngày 19 tháng Tư năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 19 tháng Tư năm Đinh Tỵ, tức ngày Ất Tỵ tháng Ất Tỵ.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.