Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2037

Thứ tư, ngày 15 tháng 4 năm 2037 dương lịch
Ngày 1 tháng Ba năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Thanh minh

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Sa Trung Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhThổ
Nạp âmSa Trung Thổ
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Ngũ phú và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Nhân Cách kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Ngũ phú và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Âm Đức

Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

Minh đường

Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

Ngũ phú

Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Nguyệt Tài

Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Kiếp sát

Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Lôi công

Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

Nhân Cách

Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

Nhị thập bát tú

SaoChẩntốt
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợpChi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
XungChi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
HìnhChi Tỵ hình với Dần và Thân.
HạiChi Tỵ hại với chi Dần.
PháChi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiThanh minh
Bắt đầu17:43 04/04/2037
Tiết khí kế tiếpCốc vũ (00:40 20/04/2037)
Còn lại5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanĐinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
ChiTỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/04/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Ba năm Đinh Tỵ, tức ngày Đinh Tỵ tháng Giáp Thìn.

Ngày 15/04/2037 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 15/04/2037 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.