Thứ năm, ngày 12 tháng 3 năm 2037 dương lịch
Ngày 26 tháng Một năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Quý Mùi
Tiết khí: Kinh trập
Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Kính Tâm, Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 26 tháng Một năm Đinh Tỵ, tức ngày Quý Mùi tháng Nhâm Dần.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.