Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2037

Thứ bảy, ngày 28 tháng 2 năm 2037 dương lịch
Ngày 14 tháng Một năm Đinh Tỵ âm lịch · ngày Tân Mùi
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày hoàng đạoTrực ChấpMệnh Lộ Bàng Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
TrựcChấp
Ngũ hànhThổ
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này

khai trương

Thuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này

xuất hành

Thuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này

an táng

Thuận — có sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp việc này

cầu tài

Thuận — có sao Ngọc đường hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Ngọc đường hợp việc này

Việc nên tránh

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

Thiên ôn

Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Nhị thập bát tú

SaoNữxấu
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợpChi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
XungChi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
HìnhChi Mùi hình với Sửu và Tuất.
HạiChi Mùi hại với chi Tý.
PháChi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiVũ thủy
Bắt đầu14:58 18/02/2037
Tiết khí kế tiếpKinh trập (13:05 05/03/2037)
Còn lại5 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiMùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/02/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Một năm Đinh Tỵ, tức ngày Tân Mùi tháng Nhâm Dần.

Ngày 28/02/2037 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/02/2037 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.