Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2037

Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 2037 dương lịch
Ngày 22 tháng Mười Hai năm Bính Thìn âm lịch · ngày Kỷ Dậu
Tiết khí: Lập xuân

Ngày hắc đạoTrực NguyMệnh Đại Trạch Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
TrựcNguy
Ngũ hànhThổ
Nạp âmĐại Trạch Thổ
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần và Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Câu Trận, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thiên Hỏa và Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Thiên hỷ

Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Sao xấu

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Cô thần

Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

Lỗ ban sát

Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

Thiên Hỏa

Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

Thiên Ngục

Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Trùng phục

Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoLâutốt
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợpChi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
XungChi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
HìnhChi Dậu tự hình.
HạiChi Dậu hại với chi Tuất.
PháChi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập xuân
Bắt đầu19:11 03/02/2037
Tiết khí kế tiếpVũ thủy (14:58 18/02/2037)
Còn lại12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiDậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/02/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Mười Hai năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Dậu tháng Tân Sửu.

Ngày 06/02/2037 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/02/2037 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.