Thứ tư, ngày 29 tháng 10 năm 2036 dương lịch
Ngày 11 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch · ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Sương giáng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường, Tục Thế và Tuế hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường, Nguyệt Tài và Tuế hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thiên ôn và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hỏa tai và Thiên ôn kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường, Tục Thế và Tuế hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thiên ôn và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Minh đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Hỏa tai và Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 11 tháng Chín năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Tuất.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.