Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2036

Chủ nhật, ngày 19 tháng 10 năm 2036 dương lịch
Ngày 1 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch · ngày Kỷ Mùi
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày hắc đạoTrực ThuMệnh Thiên Thượng Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
TrựcThu
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ Hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngũ Hợp và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Tứ thời cô quả kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Chu tước hắc đạo và Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Ngũ hư kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Địa phá và Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và U Vi tinh hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm và Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Ngũ Hợp

Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

U Vi tinh

Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

Băng tiêu ngoạ hãm

Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

Cẩu Giảo

Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

Chu tước hắc đạo

Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

Địa phá

Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

Hà khôi (Cẩu Giảo)

Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Nguyệt Hình

Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

Trùng phục

Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Tứ thời cô quả

Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.

Nhị thập bát tú

SaoMãoxấu
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợpChi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
XungChi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
HìnhChi Mùi hình với Sửu và Tuất.
HạiChi Mùi hại với chi Tý.
PháChi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiHàn lộ
Bắt đầu23:48 07/10/2036
Tiết khí kế tiếpSương giáng (02:58 23/10/2036)
Còn lại4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiMùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Chín năm Bính Thìn, tức ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Tuất.

Ngày 19/10/2036 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/10/2036 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.