Chủ nhật, ngày 31 tháng 8 năm 2036 dương lịch
Ngày 10 tháng Bảy năm Bính Thìn âm lịch · ngày Canh Ngọ
Tiết khí: Xử thử
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 10 tháng Bảy năm Bính Thìn, tức ngày Canh Ngọ tháng Bính Thân.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.