Thứ hai, ngày 30 tháng 6 năm 2036 dương lịch
Ngày 7 tháng Sáu năm Bính Thìn âm lịch · ngày Mậu Thìn
Tiết khí: Hạ chí
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Địa phá, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Địa phá, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 7 tháng Sáu năm Bính Thìn, tức ngày Mậu Thìn tháng Ất Mùi.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.